Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng

SẢN PHẨM CHO VAY TIỀN MẶT THEO HẠN MỨC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG ĐÃ ĐƯỢC CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG TRUSTING SOCIAL

 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

1.1. Tên sản phẩm CS RL SCO TS 37 CS RL SCO TS 47
1.2. Mục đích vay vốn Cho vay với mục đích tiêu dùng của Khách hàng hoặc gia đình Khách hàng, phù hợp theo quy định của Pháp luật
1.3. Đối tượng khách hàng Khách hàng là cá nhân đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau và đã được chấm điểm xếp hạng bởi đối tác Trusting Social
+  Sử dụng thuê bao điện thoại Viettel
+  Số điện thoại, CMND/ CCCD của khách hàng trên dữ liệu của Mcredit trùng khớp thông tin từ tin nhắn tổng đài 1414
+  Đã được tư vấn và đồng ý vay vốn
+  CIC S37 không có nợ từ nhóm 2 trở lên
+  CMND/ CCCD và Sổ hộ khẩu (nếu có) đủ điều kiện theo quy định hồ sơ giấy tờ do Mcredit ban hành trong từng thời kỳ
1.4. Điểm Trusting Social 626≤S≤850 586≤S≤625
1.5. Giá trị khoản vay tiêu dùng đề nghị (triệu VND) 10 – 50 10 – 40
1.6. Lãi suất cho vay trong hạn (theo năm) 37% 47%
1.7. Lãi suất cho vay trong hạn (theo tháng) 3.08% 3.92%

II. ĐIỀU KIỆN CHO VAY

2.1. Điều kiện chung Khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo “Quy định sản phẩm cho vay tiền mặt” do cấp có thẩm quyền ban hành từng thời kỳ và các văn bản sửa đổi/bổ sung/thay thế khác (nếu có)
2.2. Điều kiện cụ thể  
2.2.1. Độ tuổi Từ đủ 18 tuổi tại thời điểm vay vốn đến 62 tuổi tại thời điểm kết thúc khoản vay. Với KH trên 60 tuối, bắt buộc tham gia Bảo hiểm dư nợ tín dụng
Với KH trên 60 tuối, bắt buộc tham gia Bảo hiểm dư nợ tín dụng
2.2.2. Nơi cư trú Nơi cư trú có tỉnh/thành phố nằm trong danh sách vùng hoạt động của Mcredit do cấp có thẩm quyền ban hành trong từng thời kỳ
2.2.3. Thu nhập trung bình (VND) ≥ 3.000.000 (Khách hàng tự kê khai)
2.2.4. Phương thức cho vay Cho vay theo hạn mức xoay vòng
2.2.5. Điều kiện PTI, DTI Theo quy định hiện hành của Mcredit trong từng thời kỳ
Trong đó, khoản phải trả của Khách hàng tại Mcredit đối với Hợp đồng vay hạn mức được xác định = 5% x Tổng hạn mức được cấp

III. HỒ SƠ CỦA KHOẢN VAY

3.1 CMND / Thẻ Căn cước công dân Bắt buộc
3.2 Sổ hộ khẩu Không bắt buộc Từ 22/9/2021 đến hết 31/03/2022: Miễn Sổ hộ khẩu
3.3 Ảnh chụp Khách hàng tại thời điểm Khách hàng nộp hồ sơ vay vốn Bắt buộc
3.4 Phiếu thông tin Khách hàng Bắt buộc
3.5 Chứng minh nơi cư trú/ POA Không áp dụng
3.6 Chứng minh thu nhập và công việc/ POI Không áp dụng
3.7 Ảnh chụp màn hình điện thoại/máy tính thể hiện KH đã gửi hồ sơ cho TSA qua zalo, viber, email… Bắt buộc
3.8 Hình chụp tin nhắn tổng đài 1414 Bắt buộc